XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Lòng bàn tay có nhiều chỉ gò nổi cao là người hay lo nghĩ, suy tính. Lòng bàn tay trũng là có điềm xấu, thiếu can trường tranh đấu, thiếu kiên nhẫn, khó thắng vận thời. Cho vay thường bị giựt. Lòng bàn tay phẳng lỳ, không có gì nổi rõ là người dửng dưng, thiếu sức khoẻ.
Xem tướng tay: Lòng bàn tay

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói


- Lòng bàn tay rộng: Có óc phân tích tỉ mỉ.

- Lòng bàn tay thật mềm, thật nhỏ và mỏng: Thiếu sinh lực, suy nhược và mơ mộng xa vời.

- Lòng bàn tay rộng, bằng phẳng: Óc cầu tiến, tìm tòi.

- Lòng bàn tay nhỏ hẹp: Óc tính toán, tế nhị.

- Lòng bàn tay dài hơn ngón giữa: Thông minh, ít nghĩ đến chi tiết, chỉ nghỉ đến việc lớn lao.

- Lòng bàn tay nhỏ và ngắn hơn ngón giữa: Tế nhị, khéo léo, có trực giác, giàu lý trí, ưa lý sự.

- Lòng bàn tay và ngón giữa bằng nhau: Tính quân bình, sáng suốt, thông minh, công bình.

- Lòng bàn tay dài hơn ngón giữa: Thông minh, không để ý những chi tiết nhỏ nhặt.

- Lòng bàn tay có sắc ấm: Nóng tính, hay gắt gỏng.

- Lòng bàn tay có sắc lạnh: Tình duyên trắc trở.

- Lòng bàn tay có sắc khô: Thần kinh dao động.

- Lòng bàn tay có màu đỏ, nóng và khô: Yếu tim.

- Lòng bàn tay trơn ướt: Hay thương vay khóc mướn.

- Lòng bàn tay vừa nóng vừa ướt: Yếu bộ hô hấp.

- Lòng bàn tay lạnh: Yếu tim.

- Lòng bàn tay nóng: Coi chừng gan, cơ thể bị chứng nhiệt.

- Lòng bàn tay ướt mồ hôi: Phong thấp, ưa an nhàn, nhạy cảm, hay xúc động.

Nguồn: Tổng hợp

Về Menu


93 星空 泰坦号 女拳杀小孩 진명홈바스 주방수전 中間捕食者 紫可可影视 채드프롬 블레이저 åˆ åˆ å 鮭 服さい 翼州辉 云远人家 原神 楚墨 큐비즘 레어저프린터 토너 также A Di Đà Phật カーテン遮音 声当て 類語 ë ë ì 名谷 新長田 着圧タイツ 成都新川 中庄から岡山 남동구 툭 Bói Bài 편육 어느 지역 유래 大型反応炉 黄砂情報 Tâm Linh 우주 라이프커리 香港卡機 色撸吧 人妻京香 æ å ç ふしぎの図鑑 楽しく遊ぶ学ぶ 内部検査員 湖南省长沙市周南梅溪湖中学 phÃn 顺为资本上市情况 トラウマと癒やしの自叙伝 河北省馆陶县定亲宴席标准及菜单示例 淮南百星汇宠统一社会信用代码 토핑올리 海虎三部曲蓝梦之蓝多少级 カジュアル サイクルジャケット تلخيص تربية إسلامية سنة