×
XM Crypto
Được tài trợ bởi XM
XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Được tài trợ bởi XM

Mũi thuộc cung tài bạch, đầy đặn, phát triển cả bề cao lẫn chiều rộng, không bị phá cách: Là tướng đại phú qúy, biểu hiện cho người có đầu óc rất thông minh, mưu trí và dũng cảm hơn người.

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói


Thêm nữa là tính tình trung thực, giao thiệp rộng nên thường rất phát đạt trong việc kinh doanh.

 – Mũi phú quý: Mũi cao, cánh mũi to dày, lỗ mũi rộng , chuẩn đầu tròn đầy.

– Mũi nghèo khó: Lỗ mũi lớn và quá lộ hay hếch lên.

– Lỗ mũi lớn quá lộ lại không tốt do thông hành ngược nên cần phải dựng chân mũi do thiếu chân mũi nên mũi hếch.

– Mũi đầy đặn, rộng từ trên xuống dưới Chuẩn đầu khiến Gián đài và Đình úy bị thu hẹp: Người bình thường có thể được giàu sang.

– Mũi đầy đặn, cao và rộng nhưng hơi thiếu bề dài giống như mũi cọp: Biểu hiện cho cá tính thiên về vật chất, ăn to nói lớn, thích danh vọng. Nếu có thêm Đình úy và Giản đài cân xứng thì có thể thành công về đường võ nghiệp hay binh nghiệp.

XemTuong.net - Tử vi - Tướng số - Bói toán - Xem Ngày - Tứ Trụ

– Mũi dọc dừa: Biểu hiện cho người có tính tình trung hậu, khoan hoà trong xử thế , thiên về văn chương nghệ thuật nên thường được danh tiếng hơn lợi lộc. Nếu chuẩn đầu mũi tròn và sóng mũi cao. ngoài khả năng nghệ thuật thì sẽ giàu có.

– Mũi dài nhưng không đầy đặn, bề ngang quá hẹp giống như thân cá kết hợp với phần Niên thượng, Thọ thượng nổi cao: Biểu hiện cho cá tính nhỏ nhen, hay nghi ngờ người khác nên thiếu sự thân thiện, thường khó thành công trong cuộc sống.

– Mũi hẹp ở phần trên nhưng đến Chuẩn đầu thì nở nang quá mức, kéo theo hai canh mũi to: Biểu hiện cho tâm tính hời hợt, thường thích được người khác nịnh hót, sinh kế, vất vả.


Nguồn: Phong Thủy Tổng Hợp


Về Menu


泉 原ノ町 筒是对的 28 cắt 調布から東久留米駅まで 棒球小哥 향미볍씨 세계일보 飛行常客號碼 華航 빕스 위키 河南新任 苍翼混沌效应没反应 戦慄の東大病院 韓國 女子雙人團體 解散 新高创有限公司 仕邦募集报告 ý nghĩa sao 冀会公司 库斯托的欲望在线 คล น คร 美孚新村 邮编 あけがらす 성남 모웰 前目的地迅雷 副鼻腔炎 悪化 風帆紀元 緝賊 森ほたる無修正 口腔低下症 灵境修仙者卡 Điem ؤ أ 분양권도 주택수에 포함 분양권의 吉成名高 セックス 挿入 с гинци マイクラ 不可壊 付与 벨포밴드 リバウ أ ئ 아마조노마키를 새긴 대표적인 和束高橋 バス停 断線 中国語 石綿 病 死亡率 愛知時計量水器 大都 溢れ出す 言い換え ベトナム 女性 塔科夫切换手雷 新聞 言い換え 茂林农垦医院 痛い 言い換え