XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Một phần tính cách của bạn cũng được thể hiện thông qua đôi bàn tay. Bây giờ hãy nghe bàn tay nói về mình.
Xem tay đoán tính cách

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

1. Bạn thuận tay: 

a. Phải.
b. Trái. 

Điều này nói lên, bạn là người:
a. Logic, bạn có khả năng phân tích và hành động theo lý trí.
b. Rất khéo léo, bạn hành động theo trực giác và đầy sức sáng tạo. 

2. Các ngón tay của bạn:

a. Ngắn.
b. Có độ dài trung bình.
c. Dài. Ngón tay nói rằng:
a. Liều lĩnh và mạo hiểm, bạn không sợ phải thay đổi cuộc sống của mình nếu bạn thấy cần thiết.
b. Linh họat và có suy nghĩ thoáng, bạn có thể thích ứng với mọi hòan cảnh. Điều này tốt đấy vì không ai có thể biết được cuộc đời mình sẽ trôi về đâu.
c. Theo chủ nghĩa lý tưởng và hay mơ mộng, bạn là người không-thực-tế cho lắm. Chính vì vậy, bạn thường đẩy mình vào những tình huống khó khăn trong cuộc sống.

3. Còn phần lòng bàn tay của bạn thì sao ?
a. Ngắn.
b. Bình thường.
c. Dài.

Lắng nghe lòng bàn tay:
a. Thực tế và nhạy cảm, bạn là người làm-nhiều-hơn-nghĩ. Khi được giao việc, bạn sẽ hòan thành nó thay vì bỏ cả ngày chỉ để nghĩ xem “nên làm gì với nó?”
b. Kiên định và đáng tin cậy, bạn tin vào những “lộ trình” đã được mình vạch sẵn trong cuộc sống hằng ngày.
c. Bạn thông minh và biết cách sử dụng sự thông minh của mình đúng lúc, lúc chỗ.

4. Cuối cùng là móng tay của bạn:

a. Ngắn. 
b. Trung bình. 
c. Dài. 

Móng tay lên tiếng, cảm xúc trong bạn thường là: 

a. Hơi nhút nhát nhưng cũng mạnh mẽ đến không ngờ! Nguồn năng lượng trong bạn ảnh hưởng mạnh mẽ (theo hướng tích cực lẫn tiêu cực) đến cuộc sống của bạn. 
b. Thoải mái và thật đơn giản. Bạn không quá chú tâm vào một vấn đề gì. 
c. Kết quả của sự suy nghĩ chín chắn. Bạn sẵn sàng đợi đến giây phút cuối cùng, bạn không bao giờ hành động một cách vội vã.


Về Menu


платан 출장용접 市阳光 SAO TỬ TRONG TỬ VI 勐海县曼春满佛寺的清代傣纸经卷 イーラパーク静岡県東部 thờ mẫu 훅의 법칙 性愛對決 임산부 필라테스 신규등록 ハッサン 인경수선 글리터 힐 要人 類語 居孟 英雄无敌 上古纪元 天使长还是神化者 軽鉄材料 호시구마 mơ thấy đi thuyền đánh con gì 빛 영어로 波座物産 æ æš 科技 英文 职工代表大会的法定人数 발리 그후 상정하다 利益の反対 truyền thống 며며 나이 may パソコン 禤小纳 さぬき市 逾汛茄 肝臓 免疫 小麦私聊 漳人 ن ه khoc 萩原一至 тодскул 노란백 辻堂小学校 蔵前 京橋 洪一博 법범자 샤오마라 科聰 大陸完整公司名 판례 노트 陳偉倫 松下博史