×
XM Crypto
Được tài trợ bởi XM
XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Được tài trợ bởi XM

Gò Kim tinh có lõm sâu: dễ bị bệnh tật.- Gò Hỏa tinh có lằn chỉ nằm ngang: sưng cuống phổi, huyết áp cao.- Gò Thổ tinh có ngôi sao: dễ bị bại liệt.
Xem tay đoán bệnh

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

- Gò Kim tinh có lõm sâu: dễ bị bệnh tật.

- Gò Hỏa tinh có lằn chỉ nằm ngang: sưng cuống phổi, huyết áp cao.

- Gò Thổ tinh có ngôi sao: dễ bị bại liệt.

- Gò Thái Âm có những đường chỉ đan nhau như hình lưới, hàng rào: bạn gái nên cẩn thận về bệnh thuộc thận, bệnhthuộc đường sinh dục.

Trên Tâm Đạo:

- Đường Tâm đạo có phân hai nhánh, một nhánh chạy về hướng trí đạo, một hướng về gò mộc tinh là biểu hiện của tình trạng kinh kỳ bất ổn, khí huyết không đều, gan và tim yếu.

- Đường Tâm đạo bị cắt bởi nhiều đường chỉ nhỏ: cần lưu ýđến bệnh tim.

- Trên đường Tâm đạo có cù lao sậm màu: bạn gái thường bị đau ở bộ phận sinh dục, thận.

- Trên đường Tâm đạo có ngôi sao nằm ngay dưới gò Thổ tinh:bệnh tim.

- Đường Tâm đạo đậm màu, lan rộng và trồng tréo lên nhau như dây thong và ngoằn ngoèo như rắn lượn: Tim yếu. Dạ dày đường ruột cũng không tốt. Ngoài ra Tâm đạo có dấu nủng (chấm sâu đạm màu cũng vậy). Nhiều tài liệu xưa cho thấy Tâm đạo có cù lao là biểu hiện của bệnh tim.

Theo bác sĩ J.Coustanno thì càng ngày các nhà y học càng thấy mối liên hệ lạ lùng giữa bệnh lý và các dấu hiệu tương quan xuất hiện trên bàn tay cả nam lẫn nữ. Sau đây là một số đặc điểm mà các nhà nghiên cứu về chỉ tay của Đông cũng nhưTây đã từng nêu ra.

Trên đường Trí đạo:

- Đường trí đạo ngoằn ngoèo: đau gan, nếu uốn thành nhiều khúc hay bị nhức đầu.

- Đường trí đạo bị đứt khúc: cẩn thận, trong đời dễ bị té gãy

chân, ảnh hưởng đến mắt và đầu. Thần kinh bị xáo trộn.

- Nếu có những đường chỉ nhỏ cắt đường trí đạo ở phía trên:dễ bị tai nạn ở chân hay đầu.

- Đường trí đạo gần chạm đường Tâm đạo ở đoạn giữa: Hay khó thở hồi hộp, tim yếu, phổi yếu hay thở nặng nề.

Trên Sinh Đạo:

- Trên đường sinh đạo có chấm đen: đau nhức gân cốt.

- Trên sinh đạo có chữ thập, dấu nhân dễ bị tật, có chấm nủng: có bệnh trong người. Nếu có cù lao là bệnh dây dưa lâu ngày. Nếu có đường phân nhánh ở cuối là bệnh phong thấp nhức mỏi.

- Sinh đạo có đường chỉ nhỏ chạy xuống để liên hợp với một nhánh có ngôi sao nằm ở gòThái âm: Dấu hiệu dễ sẩy thai. Nên lưu ý đề phòng. Cuốiđường sinh đạo có chùm tua: đau bụng, nhức đầu.

- Sinh đạo đứt khúc: coi chừng bộ máy tiêu hóa có trục trặc.

- Sinh đạo có dạng lòi tói giống dây thong: đau mắt, mắt yếu.

- Sinh đạo có nhiều đường rẽ, phân nhánh: Thần kinh bị tác động.

- Đường sinh đạo có những làn nhỏ cắt ngang ngó qua gò Thái Âm: bệnh cảm đã nặng, thận đau và tử cung và phổi cũng vậy. Khi những lằn ấy xuất hiện dưới ngón tay cái trên gò Kim tinh thì nếu là đàn bà sẽ bị băng huyết.

- Gần đường sinh đạo có vùng nhỏ ửng hồng: coi chừng tim to hay có khi bị xuất huyết.

- Đầu đường sinh đạo có hình bán nguyệt: Để ý bệnh phổi.

- Đầu đường sinh đạo có một đường cong hướng về gò Mộc tinh là bệnh tim dễ phát.

- Ở đầu đường sinh đạo có nhiều chấm nủng màu đen: dễ bị bệnh sốt rét.

- Ở đầu đường sinh đạo có nhiều chấm sẫm màu: Nóng lạnh sốt rét, bệnh giun sán. Trên sinh đạo có những lõm, lún sâu: Mắt yếu.

- Đầu đường sinh đạo có cù lao: là bệnh lâu lành. Đau dạ dày khi cù lao ở vị trí khởi đầu của sinh đạo.

- Đầu đường sinh đạo có vòng tròn nhỏ: cần lưu ý thức ăn có thể bị ngộ độc, chết bất ngờ.

- Giữa đường sinh đạo có vòng tròn: Mắt có thể mù hay chấn thương. Nếu hai vòng tròn là hai mắt đều

Theo Baolavansu.com


Về Menu


霹靂卡霹靂啦啦 三すくみ 動物 县小鲸鱼足球 せぜながいきしろ 韩剧电话正在拨打中 村上悠华 磁力 桐生東部教会 ドール服 儲かる 海南航空 叶心怡 着物 衣装ケース biểu tượng của hạc giấy 抚州大学 校徽 nái vật phẩm phong thủy tình duyên 退役军人事务部制 中山开室内滑雪场启动资金 ngÃy muon 투디아이돌 阪神淡路大震災 死者数 ngu hanh 基金委人员 ÐÐеÑÑ tướng mặt phụ nữ làm phu nhân 多日来的第一个微笑 改成 門あさ美 岳阳市新人大礼包办理流程 tình tự 卡兹三巨头 挥犃豽垿沍吹烪膍篩苵馅鹍 nói 椅子の後ろ 擦らないかけかた Cung Sửu su 國泰日幣手續費 ẩu Lục Thập hoa Giáp của Quý Mão בגרות nhẠ先代 旧事本紀 大众点评问路卡 VĂN 森林公園前バス停 lông mày rậm là người như thế nào 本町 大正駅 nam đẩu ว ดละหารใหญ новини іран 熟肉 完整版 字幕 资源 バーのトイレ 英語