XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Nhân trung là ngòi rạch của một thân người, ngòi rạch khai thông, thì đường nước chảy chẳng lấp; nếu nông hẹp chẳng sâu thì đường nước phải nghẽn.Nhân trung là cung Thọ mệnh của Nam nữ đó.
Xem nhân trung

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Ø     Nhân trung là ngòi rạch của một thân người, ngòi rạch khai thông, thì đường nước       chảy chẳng lấp; nếu nông hẹp chẳng sâu thì đường nước phải nghẽn.

Ø     Nhân trung là cung Thọ mệnh của Nam nữ đó.

Ø     Nhân trung rộng hay là hẹp, dài hay ngắn, có thể đoán được trai hay gái, nhiều hay      là ít, thọ mệnh dài hay là ngắn. Cho nên muốn dài mà chẳng muốn co, trong sâu,        ngoài rộng và buông xuống, đều là tướng hay vậy.

Ø     Nhỏ và hẹp là tướng ăn mặc bức bách;

Ø     Đầy mà phẳng là tướng Tai ách truân chuyên, trên hẹp

Ø     Dưới rộng, là tướng nhiều con cháu;

Ø     Trên rộng, dưới hẹp, là tướng ít con cháu;

Ø     Trên, dưới đều hẹp, mà lòng giữa rộng, là tướng con cháu tật khổ mà khó thành đạt;

Ø     Trên, dưới thẳng mà sâu là tướng con cháu đầy nhà;

Ø     Trên, dưới phẳng mà nông là tướng con cháu chẳng thành.

Ø     Sâu mà dài là tướng sống lâu;

Ø     Nông mà ngắn là tướng chết yểu.

Ø     Nhân trung khuất khúc là tướng người vào tín;

Ø     Nhân trung ngay thẳng là tướng người trung nghĩa

Ø     Ngay mà dủ xuống là giàu và thọ;

Ø     Găn mà co lên là tướng hèn và yểu;

Ø     Sáng như mảnh tre chẻ, là tướng ăn lộc hai ngàn hộc;

Ø     Nhỏ như cây kim treo, là tướng tuyệt tự và bần cùng;

Ø     Trên có Nốt ruồi đen, là tướng nhiều con trai;

Ø     Dưới có Nốt ruồi đen là tướng nhiều con gái;

Ø     Giữa có Nốt ruồi đen là tướng lấy vợ dễ, mà nuôi con khó

Ø     Có hai Nốt ruồi đen là tướng đẻ sinh đôi;

Ø     Có thớ ngang là tướng tới già không con;

Ø     Có thớ dựng là tướng phải nuôi con người khác;

Ø     Có thớ dọc là tướng sinh con túc tật (tật liên miên lâu ngày);

Ø     Nếu phẳng lỳ như không, là tướng cùng khổ, đến già tuyệt tự;

Ø     Xế phía tả là tướng tổn cha

Ø     Xế phía hữu là tướng tổn mẹ.


Về Menu


程式 圖示 기척 意味 社霸 澳门阿六 一休 俳句 페일룬 종 中美双号 类脑答题 난초 당근 藤沢 立場 補水 サプリメント j봄바바리 市政府周边 宋雨琦电话 アオタカ 迷子案内 азимут 驕傲 日本城 thÃn cóc 디야니 loc ž ª 유라라 템 威威 禾呈詐騙 牛久 大洗 cục 实施科学 泰航減班 北総線 å æ Œå å 宝幸 x なでいる 나부렐레 朝天瞪 스티커 쇼크 救急 無線 龖注意 大宮 池袋 複数 類語 絪的读音 ЯММТ 岩崎龍司 聖 類似語 煲贴 phận 運河 船橋 虚空开炮 觀塘平安福音堂 算病 옥브릭스 파세리코 ㄒㄥˉ