×
XM Crypto
Được tài trợ bởi XM
XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Được tài trợ bởi XM

Xem bói nốt ruồi, Người có nốt ruồi, như núi có rừng, đất có nước.Thuật xem bói quan điểm về nốt ruồi rất khác nhau. Người bản tính tốt thì có nốt ruồi tốt.
Xem bói nốt ruồi

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Thuật xem bói nốt ruồi của người xưa giúp chúng ta phát hiện ra nhiều bí ẩn của bản thân. 

Người có nốt ruồi, như núi có rừng, đất có nước. Núi có tốt mới có rừng, đại diện cho điềm lành. Đất không tốt nên mọc cỏ dại, đại diện cho điều xấu.

Nhưng có người cho rằng người có nốt ruồi được ví như ngọc quý có tì vết, thường xuất hiện ở những người có số mệnh không tốt. Thuật xem bói nốt ruồi có quan điểm về nốt ruồi rất khác nhau. Người có bản tính tốt thì có nốt ruồi lạ, biếu hiện cho may mắn. Người có bản tính xấu thì chắc chắn có nốt ruồi xấu, biểu hiện cho sự bất hạnh. Người nào có nốt ruồi đen mọc ở nơi dễ thấy đa số là bất hạnh, mọc ở nơi kín đáo thì là gặp may, mọc ngay trên khuôn mặt là bất lợi.

  1. Nốt ruồi màu đen: Đen như mực, tùy vị trí.
  2. Nốt ruồi màu đỏ: hay còn gọi là nốt ruồi son, có màu đỏ như son, chỉ điềm lành.
  3. Người có nốt ruồi màu nâu: Thường gặp phải tranh chấp, nhiều rắc rối.
  4. Người có nốt ruồi trắng: Thường lo sợ nhiều điều, gặp nhiều trắc trở.
  5. Người có nốt ruồi màu vàng: Có trí nhớ kém, hay quên.

Thuật xem bói cho rằng :

Nốt ruồi lạ là một nét đẹp của đá quý. Nốt ruồi xấu lại là tì vết.

Quan sát bằng mắt, có thể thấy được sự khác biệt về màu sắc. Cảm nhận bằng tâm, có thể biết được sự kỳ lạ của vị trí nốt ruồi. Những nốt ruồi có màu vàng đen và xanh lá cây đa số  là do các tế bào sắc tố tạo thành, màu vàng đen biểu hiện trên bề mặt da, xanh lá cây nằm bên dưới da. Còn các nốt ruồi màu đỏ (còn gọi là nốt ruồi chu sa hay nốt ruồi son) được hình thành bởi sự khuếch trương của mạch máu. Sau đây là các bài ca quyết xưa nói về nốt ruồi.

1. Về tài lộc

Diện vô ác chí cổ nhân ngôn,
Nhất cú năng bình phúc họa môn,
Quả kiến tần tần sinh nhạc độc,
Bất thanh hồn xứ dã tiêu hồn.

Ý nghĩa: Những người không có nốt ruồi xấu trên khuôn mặt đa số đều có tài lộc hộ mệnh.

2. Về điềm lành

Diện như bích ngọc chí như hà,
Bích ngọc hà sinh tự bất gia,
Đắc đắc kỳ hà thành dị vật,
Chí viển diệu xứ sắc chu sa.

Ý nghĩa: Nếu khuôn mặt là một viên ngọc quý thì nốt ruồi là tì vết trên viên ngọc đó. Nhưng nếu là nốt ruồi lạ thì lại trở thành điều hiếm hoi, là điềm tốt lành. Nếu nốt ruồi này có màu sắc như chu sa, vận may đó càng tốt.

3. Về đại cát đại lợi

Chí hiềm lộ diện tối nghi tàng,
Lộ diện vô tai hữu họa ương,
Điểm điểm thân trung đa cát triệu,
Châu viễn ngọc nhuận bất tầm thường.

Ý nghĩa: Nốt ruồi tốt kín đáo là tốt. Nốt ruồi xấu hiện trên khuôn mặt là xấu. Trên thân mình có nhiều nốt ruồi thì đại cát, gặp nhiều vận may.

4. Về vận may

Chí như hắc tất tính chu hồng,
Ta tủ diện gian vận diệc thông,
Tối phạ tiêu hoàng vi bạch sắc,
Vô câu nam nữ hại kỳ trung.

Ý nghĩa: Nốt ruồi có nhiều màu sắc khác nhau. Nếu là màu đen và màu đỏ thì vận may sẽ tốt. Còn nếu là vàng đen hay trắng là bất lợi.

5. Về điều xấu

Ác chí sinh thành bất khả y,
Tung nhiên y đắc đới vi tì,
Khuyến quân quảng tích âm công hảo,
Ngọc khiết băng thanh khỉ hữu khuy.

Ý nghĩa: Nốt ruồi xấu do trời sinh nên không thể xóa đi, dù có xóa được cũng để lại tì vết. Cách tốt nhất là làm nhiều việc thiện để có được một tâm hồn thanh thản.


Về Menu


景秀娇夫 短剧 免费观看 人物杂志最佳性感男士 汤姆哈迪 贵阳市第一人民医院儿童保健科 giáp thân 党的二十大政府工作报告 历年股东大会出席率最低的公司 盛江市丹阳区 北京科技大学教育研究院 thờ 云和抽水蓄能电站有限公司 横浜高校野球部 一年生 人民法院在线服务平台如何修改密码 笨蛋你做什么啊嗯漫画免费观下拉 복합파자임 辽宁省教育厅基本科研项目英文 嘴角好像有点甜 白柏合 免费小说 銅管 フィン 津市 广东海洋大学 王江敏 李瑞 关于进一步做好小额担保贷款工作的通知 靜岡縣伊豆半島 可樂旅遊 日照大连花园农贸市场几点关门 心心购网站 华夏银行股份有限公司网贷电话 Tướng Số 安徽城市管理职业学院马静 电话 国家高层次人才特殊支持计划申报材料 突破平台涨停 技术定义 续编邪神墨然 小葡萄蛋糕 看全文 山西大学 两会代表委员 台中 美食介紹 卡通圖片 广州中哲软件科技有限公司 竞谈 江西农业大学计算机考研 森林冰火人中文版重玩放大缩小退出全屏 中华老字号伴手礼探店话术 电视剧 海市蜃楼 磁力下载 樊文花 统一收银 门店自主收银 人间爱我已不在 短剧 免费观看 บร ษ ทในตลาดห 雲林科技大學鑑定中心 南方科技大学生物医学工程录取信息 无耻之徒 阿曼达全裸是哪一集 一本道理乱码高清在线播放 深圳市喜记糖水餐饮管理有限公司 การให บร การส 职工养老保险暂停后个人账户处理规定 國立台北科技大學 石先生 ส งซ อโดโลไมท 國立高雄科技大學 教授郵件查詢 二未來矽酸鹽水泥行業技術開發方向 虎皮蛙掌 山东潍坊 菜谱