×
XM Crypto
Được tài trợ bởi XM
XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Được tài trợ bởi XM

Theo nhân diện học, trán là bộ phận quan trọng trong việc xem xét năng lực cũng như vận may của cá nhân. Xét riêng về mặt trí tuệ, sự khác nhau ở mỗi người sẽ tùy đặc điểm độ cao, chiều rộng, màu da, tính cân đối, độ bằng phẳng… của trán. Ngoài ra có thể xét đoán thêm khi nhìn ở một số cơ quan khác như: mắt, mày, tai, nốt ruồi…
Tướng người thông minh

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Vầng trán thông minh

Người thông minh thường có các dạng trán sau: trán cao, rộng; trán cao rộng và vuông; trán tròn cao, đầy đặn; trán lẹm; trán cân xứng, hơi lồi lõm nhưng cao và rộng; trán gồ phía dưới nhưng cao và rộng.

Tướng miệng thông minh

Miệng có góc cạnh rõ ràng, mở to, khép nhỏ, môi trên có vân, 2 môi cân xứng, sắc môi hồng nhuận, Nhân Trung (khoảng cách từ môi trên đến chóp mũi) có hình tam giác là tướng miệng tốt nhất. Chủ nhân tướng miệng này là người thông minh, nhân hậu, tài năng hơn người, thành công trong sự nghiệp.

Tướng lông mày thông minh

Lông Mày có nốt ruồi là người thông minh hiền hậu mà được sang quý; Mày như trăng non, thông minh hơn người; Góc Mày vào tóc mai, là người thông minh tuấn nhã;

Tướng mắt của người thông minh

- Nên chọn người mắt sáng (sáng trong, sáng xanh), lòng đen trắng rõ ràng, lòng đen nhiều hơn lòng trắng, tướng mắt cân đối: đây là một phần của tướng người quân tử, thông minh, chính trực.


Về Menu


刘颖昕 中国海洋大学 플라이트뜻 การค านวณกล มต วอย 明道云塔塔最新版 mơ thấy thiên thần người sinh ngày Ất Tỵ 土田英生 朝ドラ 徐州市 十四五 城市更新规划 鑫桐个人形象设计案例 מה זה טי אס אייץ 松江一畑 選挙風刺画 데젓 두리 마오타이 로고 빨간 뚜껑 별 ステッドラー日本株式会社 石神井警察署 MÃu 近江守山バス小浜線 バス停 フロアペダルスタンド 男篮教练 日本 ผลกระทบด านความส 天价助理不卖 做机加工失败的小屁孩 貯蔵 類語 蒙古人的帥哥有誰 แปลว า 電動自転車 三輪車 เฉ งต หนาวไหม キャブレター 江湖夜雨十年灯阿里云盘 банджо компания 山西定向选调成绩查询 Máºc ライザのアトリエ3 攻略 甲虫 魔物 сиэтл เส นใหญ 風防 c50 我朋友的老姐2在线 タイトリストT400アイアン 中古 鹿児島ウエックス ถอนการต ดต 帝国时代3世界王朝主城消失 インカのめざめ 種芋 国華園 長谷川舞 東宮 劇情 孤獨終老 tiết 五所川原駅から芦野公園 江湖风云录八仙剑法和一字电剑哪个好 โรงเร ยนบ านว งนอง 我的世界黑暗之书全部解锁 上海市招考 华中科技大学电子信息与通信学院