XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Tiền nạp cheo là khoản tiền nhà trai nạp cho làng xã bên nhà gái. Trai gái cùng làng, xã lấy nhau cũng phải nạp cheo, song có giảm bớt.
"Tiền nạp cheo" là gì?

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Xuất xứ của lệ “Nạp cheo” là tục “Lan nhai” tức là tục chăng dây ở dọc đường hoặc ở cổng làng. Đầu tiên thì người ta tổ chức đón mừng hôn lễ, chúc tụng, có nơi còn đốt pháo mừng.

Để đáp lễ, đoàn đưa dâu cũng đưa trầu cau ra mời, đưa quà, đưa tiền biếu tặng. Dần đần có những người làm ăn bất chính, lợi dụng cơ hội cũng chăng dây, vòi tiền, sách nhiễu, trở thành tục lệ xấu. Vì thói xấu lan dần, gây nhiều cản trở, triều đình phải ra lệnh bãi bỏ. Thay thế vào đó, cho phép làng xã được thu tiền cheo.

Khi đã cung cấp tiền nạp cheo cho làng, tức là đám cưới được làng công nhận có giấy biên nhận. Ngày xưa, chưa có thủ tục đăng ký kết hôn, thì tờ nạp cheo coi như tờ hôn thú. Nạp cheo so với chăng dây là tiến bộ. Khoản tiền cheo này nhiều địa phương dùng vào việc công ích như đào giếng, đắp đường, lát gạch, xây cổng làng…Nhưng nhiều nơi chỉ cung đốn cho lý hương chè chén. Đã hơn nửa thế kỷ, lệ này bị bãi bỏ. Thanh niên ngày nay chỉ còn thấy bóng dáng của tiền nạp cheo qua ca dao, tục ngữ.

“Nuôi lợn thì phải vớt bèo
Lấy vợ thì phải nộp cheo cho làng”.
“Cưới vợ không cheo như tiền gieo xuống suối”.
“Ông xã đánh trống thình thình
Quan viên mũ áo ra đình ăn cheo”.
“Lấy chồng anh sẽ giúp cho
Giúp em…
Giúp em quan tám tiền cheo
Quan năm tiền cưới lại đèo buồng cau”.


Về Menu


Điềm báo 编辑 丁雨馨来源 百度审核 紫阳县人民 窮追猛打 年金業務 求人 共済組合 陕西省关于招生代理的规定 quĂ 湖南大学第二批招生目录 TÃy 波多野结衣黑人视频破坏版 鶴見丈二 成都优香米 中介 骗子 百度 วาโร ペガスス座 习近平与青岛港 咻车宝楼风 机器人之梦下载电影天堂 Vị trí Tam Sát năm 2018 Dat ten con bẠc 自治区征收农用地区片综合地价标准 백낙승 制造板块龙头企业股票名单 hậu 芋竹怎么做好吃又简单 浜名梱包輸送株式会社 バイト 송낙조 가족 트립토렐린아세트산염 羽田 空港 から湯島 天満宮 中野区本町 康爱福刘玥 三飞母姐妹花女儿的小说 넘버원포스 全北大学生活馆所在邮编 黃偉民 不法經營麻將場所罪 民建一届二次委员会议 رضي عن قربانه أو بقربانه 中特提出 độn giáp giải lược tác giả đỗ quân 正立的尽头 郭富城電影 trai tuổi Giáp 徐天宏贝斯生物科技官网下载分区 vát 非常多吃点饭不不不欧你就不会被雨吃的地方续费鱼鱼 中国民用航空局 组织架构 クリニカ 技佐升技士 nang luong háu