XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

tuyệt (Thổ) *** Tuyệt là hung tinh, chủ sự bại hoại, tiêu tán, khô cạn, làm bế tắc mọi công việc và chiết gi...
SAO TUYỆT TRONG TỬ VI

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

tuyệt (Thổ) 



***

Tuyệt là hung tinh, chủ sự bại hoại, tiêu tán, khô cạn, làm bế tắc mọi công việc và chiết giảm phúc thọ.
1. Ý nghĩa của tuyệt và một số sao khác:
Tuyệt ở Mệnh là người khôn ngoan, đa mưu túc trí.
Tuyệt Hao: xảo quyệt, keo kiệt và tham lam
Tuyệt, Tứ Không: rất thông minh, học một biết mười
Tuyệt Hỏa Tham Hình: hiển hách lẫy lừng
Tuyệt Riêu Kỵ: chết đuối
Tuyệt Mã ở Hợi: ngựa cùng đường, bế tắc, thất bại
Tuyệt Tướng Binh: bị tai nạn về gươm súng

2. Ý nghĩa của tuyệt  ở các cung:
a. ở Bào: Tuyệt Thiên Tướng: có anh chị em dị bào Tuyệt, Tướng, Vượng, Thai : như trên Nếu Bào ở cung Dương thì cùng cha khác mẹ, ở cung Âm thì cùng mẹ khác cha.
b. ở Phúc: Tướng, Tử, Tuyệt: có người chết trận
c. ở Hạn: Tuyệt Hao: hao tán tài sản Tuyệt, Suy, Hồng, Đào, Sát, Phá, Tham gặp Mệnh vô chính diệu: chết

Về Menu

SAO TUYỆT TRONG TỬ VI


ヘンシェル 화요 적마 幡豆潮汐 运浅不申通 解功能特性 灵数AI 実験 類語 西子湖畔铸 저상작기 BÃt ستش 孕囚战姬 离婚六年我在家长会见到前妻 逸界 数智小车 巴洛古 杂质标准网 문경 떡집 co 圣诞周冠宇 傳承世代愛 巽小学校 부산대학교 硬趣 西藏老茶票 莱本斯博恩 刘依平 宝可梦喵哈 和田 崇 中祥醫院 蔡忠良 什麼科 建发集团冯 西永福から横浜 徐迪生 معنى البثوث 倉吉 松崎 多度津 琴平 楽天 勝敗 可注射性 深化 민무구 炸麵筋 長 帕恰狗头像 ペタログ 桜流し 意味 mậu 狛江 藤沢 ㄋㄖ斯 肉体理发店 烏魚腱 東山湖 마디추한의원 다이어트