XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

tướng quân (Mộc) *** 1. Ý nghĩa của tướng quân: - cương trực, thẳng tính, nóng tính, bất nhẫn, b...
SAO TƯỚNG QUÂN TRONG TỬ VI

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

 tướng quân (Mộc) 



***

1. Ý nghĩa của tướng quân:             - cương trực, thẳng tính, nóng tính, bất nhẫn, bất khuất             - can đảm, dũng mãnh, hiên ngang, làm càn, táo bạo             - kiêu căng, có óc lãnh tụ, tinh thần sứ quân, ham cầm quyền.             - đối với nữ Mệnh: ghen tuông, lấn át chồng hoặc có tính mạnh bạo như nam nhi.

2. Ý nghĩa của tướng quân và một số sao khác:
Tướng Quân và Thiên Tướng: uy quyền hiển hách, nếu đồng cung thì càng mạnh hơn và nặng ý nghĩa quân sự. Nếu là nữ mệnh thì đây là người đàn bà đảm lược, tài ba, hoạt đông như nam giới, dám xông pha trận mạc. Còn ở trong gia đình thì rất có uy quyền, thường lấn át quyền uy của chồng.
Tướng Quân gặp Tuần, Triệt án ngữ: tổn hại đến tính mạng, công danh, quyền thế. Chủ sự truất giáng, bãi cách, tai nạn xe cộ, phi cơ, gươm đao, súng đạn khủng khiếp.
Tướng Quân, Phục Binh, Không Kiếp: cũng nguy hiểm đến tính mạng vì có người mưu sát.
Tướng ấn Binh Hình: bộ sao uy dũng chỉ quyền tước, võ nghiệp, cầm quân, cầm quyền.
Tướng Quân, Đào, Hồng: đàn bà tơ duyên rắc rối, bị thất tiết, ngoại dâm; đàn ông thì hoang dâm.
Tướng Phá Binh Đào Hồng: dâm dục quá đáng, tư thông, ngoại dâm, loạn luân.

3. Ý nghĩa của tướng quân  ở các cung:
a. ở Bào: Tướng Mã Lộc: anh em quyền quý Tướng Binh Thai Vượng : có anh chị em dị bào hoặc anh chị em có người dâm đãng.
b. ở Tử, Phu Thê: Tướng Binh Thai Vượng: có con riêng, tiền dâm hậu thú, có con ngoại hôn sau khi lấy nhau
c. ở Phúc, Phụ, Bào: Tướng Tử Tuyệt Binh: có người tử trận hay bị ám sát.

Về Menu

SAO TƯỚNG QUÂN TRONG TỬ VI


吉野红叶 土銀裝潢貸 牛乳 毎日 重庆中金 汉兴殿 韩国毛片免费观看w 沉醉夜晚 在线看 川口 淵野辺 卷心菜头兽同学 脑梗死与脑出血 中野区本町 b站大会员补签 軸承斷裂點 テΠス 连云港市三县三区 xet アナル破壊 チェンマイ地図 顔本 ÄÃM 撫牛子駅から弘前駅 ব য ক ক ন 新開地から高速神戸 時刻表 Thúy 刘春凤 副主编 捷克小木屋事件 超人大钻石 城陽から京都 lÃÆ 腾讯结婚礼金 rằm 早瀬の類語 新鎂照相器材 大北支部 高铁隧道防冻 仙逆 樱花在线 强乎 登戸から上町 門市 茄拔 重庆大学光电调剂 отели тамбов 蕨駅から新所沢駅 三鷹 西荻窪 函館駅前から五稜郭公園 政所 読み方 一社 千種 時間 당근에서 물건 팔기 명조 프래그마타 枸杞 蟲癭 화곡역 순대 LÃÆ