XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Hành: Thủy Loại: Thiện Tinh Đặc Tính: Phúc thọ, sinh khí, thịnh vượng. Tên gọi tắt thường gặp: Sinh Phụ Tinh. Sao chủ và cũng là ...
Sao Trường Sinh

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Hành: ThủyLoại: Thiện TinhĐặc Tính: Phúc thọ, sinh khí, thịnh vượng.Tên gọi tắt thường gặp: Sinh
Phụ Tinh. Sao chủ và cũng là sao thứ 1 trong 12 sao thuộc vòng sao Trường Sinh theo thứ tự: Trường Sinh, Mộc Dục, Quan Đới, Lâm Quan, Đế Vượng, Suy, Bệnh, Tử, Mộ, Tuyệt, Thai, Dưỡng.

Ý Nghĩa Trường Sinh Ở Cung Mệnh
Tướng Mạo
Trường Sinh cũng như Đế Vượng chỉ sự phong phú, người có tầm vóc, mập mạp, có sức khỏe tốt, có tư chất cơ thể tốt, có triển vọng sống lâu.
Tính Tình Phúc Thọ:
Trường Sinh là quí tinh, có nghĩa làđộ lượng, nhân từ, quảng đại, làm tăng thêm phúc thọ, tài lộc, con cái, có lợi ích cho sự sinh nở (như Long Phượng, Thai).
Ý Nghĩa Trường Sinh Với Các Sao Khác

  • Trường Sinh, Tử Vi, Thiên Phủ: Người bao dung, quảng đại, dễ tha thứ, không câu chấp. Nếu có quan chức lớn thì ân đức rộng.
  • Trường Sinh, Thiên Mã: Được vận hội may về nhiều mặt; công danh tiến đạt, tài lộc gia tăng, công việc thành tựu. Nếu đồng cung thì càng đẹp. Tuy nhiên, riêng ở Hợi, vốn bất lợi cho Mã nên vất vả, trắc trở, không lợi về danh, tài, quan.
  • Trường Sinh, Đế Vượng: Mập mạp, phong túc.
  • Trường Sinh có thể ví như một hệ số làm tăng ý nghĩa của các sao đi kèm, tốt cũng như xấu.
Ý Nghĩa Trường Sinh Ở Các Cung
Chỉ trừ phi ở cung Tật gặp nhiều sao xấu thì bệnh tật nhiều và lâu khỏi, ở các cung khác, Trường Sinh đem đến phúc thọ, tài lộc.
  • Ở cung Huynh Đệ thì anh em đông, sung túc.
  • Ở cung Tử Tức thì đông con.
  • Ở cung Tài Bạch thì dồi dào tiền bạc.
  • Ở cung Phúc Đức thì thọ.
Khi vào hạn thì gặp vận may. Tùy ý nghĩa sao đi kèm, Trường Sinh làm tăng thêm cái hay của cát tinh hoặc cái dở của sao xấu.

Về Menu

Sao Trường Sinh


cung 星智大模型 엘바트 本町 寺田町 又是乖乖女一枚 人前斯文 cung ma ket サンテク giáp tráºn 大日から東梅田 ガイチ 曙橋 新宿 초봄 논란 선우일선 同步深情 云紫裳 看全文 김방용 荒 山手線代々木原宿渋谷 일본 불상 어뉴 골프화 Thư sẹo Tiểu 当別駅から新琴似駅 Nháºt 応援 類語 压科毅蛾肋瞄驾需轿咐 Tư không 供应 麻古 色香欲淫香淫色 百度 ท อย 根尾 老師 明太子餅乾 赤羽橋 京橋 披露宴日文 겔로웨이 chu 建发集团冯 chọn hướng nhà cho tuổi 1984 đàn ông ä æœ æ 力武 山下亜 tật ách đá thạch anh lễ hội ngày 中村橋 新宿 正社員 楢原 沼泽克里南 街中 類語 luật 竹笙 斤