XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Hành: Thủy Loại: Thiện Tinh Đặc Tính: Nhân hậu, từ thiện, giải trừ được bệnh tật, tai nạn nhỏ. Phụ tinh. Sao thứ 4 trong 12 sao thu...
Sao Thiếu Âm

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Hành: ThủyLoại: Thiện TinhĐặc Tính: Nhân hậu, từ thiện, giải trừ được bệnh tật, tai nạn nhỏ.
Phụ tinh. Sao thứ 4 trong 12 sao thuộc vòng sao Thái Tuế theo thứ tự: Thái Tuế, Thiếu Dương, Tang Môn, Thiếu Âm, Quan Phù, Tử Phù, Tuế Phá, Long Đức, Bạch Hổ, Phúc Đức, Điếu Khách, Trực Phù.

Vị Trí Đắc Địa Của Thiếu Âm

  • Sao Thiếu Âm đắc địa theo các vị trí đắc địa của Nhật, Nguyệt tức là: Từ Thân đến Tý. Chỉ khi nào đắc địa, sao này mới có ý nghĩa. Nếu ở hãm địa thì vô dụng.
  • Đặc biệt Thiếu Dương đắc địa và đồng cung với Nhật, Thiếu Âm đắc địa và đồng cung với Nguyệt, ý nghĩa càng rực rỡ hơn, ví như mặt trời, mặt trăng đều có đôi, cùng tỏa ánh sáng song song.
  • Nếu đắc địa mà không đồng cung với Nhật, Nguyệt, chỉ hội chiếu với Nhật, Nguyệt thì cũng sáng lạn, nhưng dĩ nhiên là không sáng sủa bằng vị trí đồng cung đắc địa.
Ý Nghĩa Của Thiếu Âm
Thiếu Âm là cát tinh, nên có ý nghĩa tốt nếu đắc địa.
  • Thông minh.
  • Vui vẻ, hòa nhã, nhu.
  • Nhân hậu, từ thiện. Ý nghĩa nhân hậu này tương tự như ý nghĩa của 4 sao Long Đức, Phúc Đức, Thiên Đức, Nguyệt Đức. Do đó, nếu đi kèm với các sao này, ý nghĩa nhân đức càng thịnh hơn.
  • Giải trừ được bệnh tật, tai họa nhỏ. Giá trị cứu giải của Thiếu Âm tương đương với giá trị cứu giải của Tứ Đức. Đặc biệt là khi hội họp với Hóa Khoa, hoặc đồng cung, hoặc xung chiếu, Thiếu Âm và Thiếu Dương kết hợp thành bộ sao gia tăng phúc thọ, cứu khốn phò nguy giải trừ nhiều bệnh tật, tai họa.
  • Thiếu Âm gặp sao tốt thì làm tốt thêm, gặp sao xấu thì vô dụng.

Về Menu

Sao Thiếu Âm


植物油基甘油三酯密度 札幌 やまか 何産 諏訪市元町 長庚 陽明 林詩庭 倉吉駅から松江駅 特步与安踏 당근마켓 한진관광 南昌茅园桥社区电话 프린터기복합기 레이저복합기 캐논 囲碁サロン碁楽 城乡居民养老保 結晶粒 冷却速度 下野市 ルーカス 绝世废铁怎么合 明大前から新橋 ドコモ 高いのか с почином это 拉力赛 碰撞测试 日韩一区二区人气乱码 たかちよ ブルー 五源人民币基金曾用名 一歲可以喝當歸湯嗎 ベルト スーツ 武夷山双西源茶厂 風よけソルゴー التصلب اللويحي ベル研究所 不正 ツールオフ 店舗 聚乙烯甲醇套利 発狂大佐 英語 Î ポゴピン 秋月 เพ อข ว 計算式 言い換え 麥飯石 珊瑚骨 濾材 宿州二中 研学废标 來點香光 不飲酒 星露谷物语改农场名字 カーフキック 喧嘩 肥前浜駅 江北駅 沙丘三上映实际教案 水中用モビルスーツ 骨年齢 調べ方 台湾盛庆斌简历 ハズレなし お取り寄せ 奥伊吹スキー場 撞够本台湾 学姐就是用来操的 あさり 切り昆布 Cáť 公交车站 在线看