XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

thiên y (Thủy) *** 1. Ý nghĩa của thiên y: - sạch sẽ, vệ sinh - cứu giải bệnh tật, g...
SAO THIÊN Y TRONG TỬ VI

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

 thiên y (Thủy) 



***

1. Ý nghĩa của thiên y:             - sạch sẽ, vệ sinh             - cứu giải bệnh tật, gặp được lương y             - chủ việc thuốc men, chỉ nghề y/dược

2. Ý nghĩa của thiên y  ở các cung:
a. ở Mệnh: Thiên Y: hay đau yếu, hay dùng thuốc, thích dùng thuốc, có khi lạm dụng thuốc Tướng, Y, Quan, Phúc : lương y, thầy thuốc giỏi mát tay Tướng, Y, Hình (hay Kiếp Sát) : bác sĩ giải phẫu Nhật hay Nguyệt, Y, Quan, Phúc : bác sĩ chiếu điện hay nhãn khoa hoặc thần kinh Tướng, Y, Thai : bác sĩ trị bệnh phụ nữ, chửa đẻ.
b. ở Quan: Nếu có các bộ sao trên thì càng chắc chắn có hành nghề. Ngoài ra Y cùng với Cơ Nguyệt Đồng Lương cũng chủ về y sĩ giỏi. Nếu Thiên Y đắc địa ở Mão, Dậu thì nghề nghiệp càng hiển vinh, được người đời biết tiếng. Nếu bộ sao y khoa đi cùng với Địa Không, Địa Kiếp thì trong đời y sĩ phải có lần sơ suất chết người.
c. ở Hạn: Gặp Thiên Y thì ốm đau, phải chạy chữa thày thuốc. Vì Thiên Riêu bao giờ cũng đi đôi với Thiên Y nên có khi gặp phải bệnh về bộ phận sinh dục.


Về Menu

SAO THIÊN Y TRONG TỬ VI


黄色靭帯骨化症 名医 千葉県 l㪠台灣目前主流充電站 怪物猎人 万代 手尾錢買金 Cung Mệnh mua cửa cũ 平塚 辻堂 奥平亜美衣 霊夢 饅頭 トウキ 서창 풋살 tật 喜三太 声優 번역기 독어 デキスパート 写管屋 sao thiên sứ con gi 瀛洲异闻录 Æ Lưu 経営あんしん資金 粉色奶龍 私は 千里丘散髪 童話 缴费通 中村彩 秒他 후타챈 ï¾ 孤赏斋 ドバイ 馬 스켸줄 転用 類語 Bùa ngãi 法被 DÃÆ 푸른상자 再び 俊俊问问 갱생관 年 年 上昇 逆 工房行雲 七条駅 星 是我能 Nam 博雅茲 瓦投公司