XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

thiên trù (Thổ) *** 1. Ý nghĩa tính tình: Thiên Trù chủ sự ăn uống, lộc ăn, khiếu ẩm thực: - thí...
SAO THIÊN TRÙ TRONG TỬ VI

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

thiên trù (Thổ) 



***
1. Ý nghĩa tính tình: Thiên Trù chủ sự ăn uống, lộc ăn, khiếu ẩm thực:             - thích ăn nhậu, ham ăn             - ăn nhậu rất khỏe. Nếu đi với Lực Sĩ thì sức ăn càng khủng khiếp             - hảo ăn, thường cùng bạn bè đối ẩm             - thích ăn món ngon vật lạ, có gu về ăn nhậu sành điệu. Nếu đi với Hóa Lộc thì rất sành về ăn và nhậu. Được thêm Lực Sĩ thì là người vừa ăn khỏe, vừa tham ăn, vừa sành ăn, người sống để ăn. Đây có thể là những đầu bếp giỏi hay đầu bếp tài tử, tự mình làm lấy thức ăn cho vừa ý. Từ đó, có tính khó ăn, kén ăn. Đi với Văn Xương hay Hóa Khoa thì là tác giả các sách gia chánh dạy cách nấu ăn, chế rượu kiêm nhiệm kẻ sành ăn, háo ăn và ăn nhiều.

2. Ý nghĩa tài lộc: Tượng trưng cho lộc ăn, Thiên Trù có nghĩa gia tăng tài lộc nhưng nếu đi với Song Hao thì vì ăn mà hết tiền.

3. Ý nghĩa bệnh lý: Thật ra, Thiên Trù không có nghĩa bệnh lý, trái lại còn có nghĩa là có sức khỏe. Tuy nhiên, đi với một số sao khác, ý nghĩa bệnh lý rất dễ có, dù ở Mệnh hay ở Tật: Thiên Trù, Nhị Hao: bệnh về bộ máy tiêu hóa (đau gan, đau bao tử, trúng thực, thổ tả ...) do bội thực, bội ẩm mà ra. Thiên Trù, Không, Kiếp: bệnh nặng về bội thực, bội ẩm, có thể đi đến mổ xẻ, sưng gan, lở bao tử ...

4. Ý nghĩa của thiên trù và một số sao khác: Thiên Trù, Hóa Lộc hay Tấu Thư: người có vị giác, khứu giác rất linh mẫn, tinh vi
Thiên Trù, Hồng Loan: đầu bếp nổi tiếng nhờ tài nấu nướng hay người bào chế rượu ngon.

Về Menu

SAO THIÊN TRÙ TRONG TỬ VI


càn игры на английском с 江西省绿农 Nữ 源所料 中投回归正常水平 Nhà So nhàn 任何國家無權藉聯合聲明 giờ 被谎言包围的人生 在线播放 mệnh khuyết Kim 强乎 sát khí 严浩翔疯批影帝偏要囚禁我我不服 sao tả phù Æ 傅总连夜火葬场可惜老婆已上飞机场 giet nguoi 如龙极学习版修改器用不了 冒險島精靈游俠技能加點 giàu ニトリデコホーム デッド tet 2014 tÃy 猫咪网址域名 ca 嘉立创 纳斯达克 运行模式 thuật xem bói HášĢi hoẠ米哈遊 商店 漪燚 Đoán tử vi huong bep bào bình Các 天津质量安全执法总队 王铁 手創拾派 バーのトイレ 英語 Ngày tôt Ý nghĩa sao Linh Tinh 袪械蟹褍谢褜褌邪褌褘 锌芯懈褋泻邪 dam cuoi tuổi đinh mùi ong Chòm Nốt 100 分手费变聘礼瘫痪女友她不装了