XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

thiên hỷ (Thủy) *** 1. Ý nghĩa của thiên hỷ: - vui vẻ, vui tính, thích cảnh vui, chuyện vui; biết...
SAO THIÊN HỶ TRONG TỬ VI

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

 thiên hỷ (Thủy) 



***

1. Ý nghĩa của thiên hỷ:             - vui vẻ, vui tính, thích cảnh vui, chuyện vui; biết thưởng thức hài hước, có óc hài hước             - đem lại những sự may mắn đáng mừng (giống Hỷ Thần). Nếu cả 2 sao hội tụ, người vui tính, dễ cười, có óc hài hước, pha trò, tạo hỷ khí với người xung quanh. Nếu có thêm Tấu, Vũ, Đào, Hồng thì là người viết hài kịch hay đóng hài kịch.             - lợi ích cho việc cưới hỏi và sinh nở.

2. Ý nghĩa của thiên hỷ ở các cung:
a. ở Mệnh: Hỷ, Riêu: người hay tự gây ra tai họa quái dị Hỷ Hồng : sớm có nhân duyên Hỷ Đào : lả lơi, hoa nguyệt, ham vui trong việc ái tình. Nếu là phụ nữ thì hư thân, lang chạ
b. ở Bào: Hỷ, Riêu, Đào gặp Phá, Tướng chiếu: chị em có người theo trai, chửa hoang Hỷ, Thai, Đào, Hồng: có người ngoại dâm
c. ở Phu Thê: Hỷ, Hồng, Đào: sánh duyên cùng người đẹp đẽ một cách dễ dàng; vợ/chồng có tính lả lơi, ong bướm. Nếu thêm Riêu, Thai: càng chắc chắn có ngoại tình.
d. ở Quan: Hỷ, Đào, Hồng: làm nên lúc trẻ, nhờ người khác phái mà thăng tiến. Hỷ, Đào, Hồng, Tấu, Vũ: làm nghề ca xướng có tiếng tăm.
e. ở Phúc: Song Hỷ : mã phát
f. ở Hạn: Hỷ, Hồng, Đào: có tình duyên, có bồ bịch Hỷ, Hồng, Tả Hữu, Long Phượng, Riêu : có hỷ sự, thành gia thất Song Hỷ, Đào Hồng Khôi Việt : sinh đẻ quý tử.

Về Menu

SAO THIÊN HỶ TRONG TỬ VI


真血工 春宵 b站大会员补签 ヘルシオ 占いの相性 뭔 뜻 品凤阁 к к افلام لا تصلح مشاهدة Tình オリオンビール 組織図 麻薬の効果 không nên người tuổi 半褪升温 东港市北井子镇征兵体检时间 HA tÃy hÃĢ 알마겔에프현탁액 筑肥線 福岡空港 九大学研都市 韩国爱情观电影小姨子的初恋 ma kết 용문동할인매장 日本保守党 đêm qua sân trước một cành mai nguyễn 治愈之途 浩然学宫的赤阳剑尊 타요변기 Ngay tôt Hội Phương Thành しみぱん 시하ㅓㅁ 協議とは cây chiêu tài 小柄 連想 达美乐在中国推出过莳萝的披萨吗 Người sinh ngày ミルボン シャンプー 種類 タイ 柑橘類 日语中杯 장가락 tẠ遅行スパン なぜ 陸永 Tử vi tuổi bính dần 麒缘下卷 立方 美作 読み方 紫色毛癬菌 消极的巨乳半精灵渴望被宠爱 山东服装学院太阳能热水招标