XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Hành: Thổ Loại: Quý Tinh Đặc Tính: Quan lộc, Công dan, Ấn tín, quyền uy, quý hiển Tên gọi tắt thường gặp: Ấn Phụ Tinh. Một trong 4 sa...
Sao Quốc Ấn

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Hành: Thổ Loại: Quý TinhĐặc Tính: Quan lộc, Công dan, Ấn tín, quyền uy, quý hiển
Tên gọi tắt thường gặp: Ấn
Phụ Tinh. Một trong 4 sao của cách Binh Hình Tướng Ấn (Phục Binh, Thiên Hình, Tướng Quân, Quốc Ấn). Quốc Ấn tượng trưng cho ấn của vua ban, bằng sắc được ân thưởng. Do đó, Quốc ấn có nghĩa công danh nhiều nhất.
Ý Nghĩa Quốc Ấn Ở Cung Mệnh
Tính Tình:
Quốc ấn chỉ người có phong độ trượng phu, tác phong quân tử. Đức độ này do giai cấp, quyền tước, chức vị, phẩm hàm mà có, không hẳn do bản tính, nết hạnh cơ hữu.
Công Danh Tài Lộc Phúc Thọ:

  •  Có uy quyền, tước vị, huy chương Người có ấn ở Mệnh thường làm chính thức, có quyền vị. 
  • Gìn giữ được uy quyền chức vị 
  • Đỗ đạt, có khoa bảng, bằng sắc. Học trò có ấn thì thi đỗ cao, nếu thêm cát tinh như Cáo, Khoa, Xương Khúc, Long Phượng thì có khen tặng của Hội đồng Khoa hay được phong áo mũ trong lễ phát bằng phát thưởng rỡ ràng. Chức quyền ở đây không hẳn chỉ có ý nghĩa quyền binh mà có thể có nghĩa trên địa hạt khác như văn hóa (việc gia nhập Hàn Lâm Viện cũng là một hình thái của Quốc Ấn).
Ấn tượng trưng cho giai cấp thượng lưu. Lúc chết có thể được phong thần hoặc được lưu danh, người đời cúng bái, phụng thờ. Những ý nghĩa này chỉ có khi ấn không bị Tuần, Triệt án ngữ.
Những Bộ Sao Tốt
  • Ấn, Cáo: được phong chức, ban quyền, tặng huy chương, hoặc được lên chức.
  • Ấn, Binh, Tướng, Hình: quyền uy võ nghiệp hiển đạt, sĩ quan tham mưu xuất sắc.
  • Ấn, Tướng, Tam Hóa: gặp vận hội may mắn lớn về quan trường, được hiển đạt về công danh, làm chức rất to.
 Những Bộ Sao Xấu
  • Ấn ngộ Tuần, Triệt: công danh trắc trở, thất bại; bị cách chức, bãi miễn sa thải; tranh cử thất bại.
Ý Nghĩa Quốc Ấn Ở Các Cung:
Mệnh, Quan, Phúc: 
  • Phát quý, phát quang 
  • Dòng dõi có khoa danh, uy thế 
  • Hiển đạt, được giữ chính chức, có huy chương
Quốc Ấn Khi Vào Các Hạn
  • Đắc thời, đắc quan, đắc khoa 
  • Có huy chương, bằng khen

Về Menu

Sao Quốc Ấn


説明体とは ピスコ 百夜月 CÃt 北京化大 샤기컷 ゾゴック 楽天 勝敗 尤娜触手 驗車機車 システマ 横浜 関内 环利在医保政策中的具体应用 機節 洛手 욕 뜻 泰国的经济补偿金需要缴税吗 비옷 人好きのする 類語 战舰世界八足章鱼旗子有么用 4 村庙 テΠ今井善蔵 phúc Đức ส พ ชตรา สดสอน 유챔 朱色 類語 con giap 江西省绿农 穿越鳥居 剑龙武凤 九幽天瑶 免费阅读 江苏省选调生张雪野 Đồ cúng PhÃ Æ 西红柿烧葫芦 ngũ hành tương sinh ばんえい 宋雨琦电话 嗣經 意思 반도체협회 Tướng 日语中杯 xem bói măt 日本桥丰田 椭球与平面的交集 大纲 目录 观察 观测 ליקריץ 朝天瞪 cao 宁姓氏读音