XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

địa võng (Thổ) * * * 1. Ý nghĩa của địa võng: Đây là một ám tinh, có nghĩa: - hiểm ác ngầm - gây rắc rối, ngăn...
SAO ĐỊA VÕNG TRONG TỬ VI

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

địa võng (Thổ)


* * *


1. Ý nghĩa của địa võng:

Đây là một ám tinh, có nghĩa:

- hiểm ác ngầm

- gây rắc rối, ngăn trở mọi công việc

- chủ sự bắt bớ, giam cầm

Người có Địa Võng thủ Mệnh, Thân bụng dạ khó lường, tính nết tráo trở, hiểm ác ngầm, hay hại kẻ khác mà nạn nhân không biết được.



2. Ý nghĩa của địa võng và một số sao khác:



- Võng, Linh Đà, Liêm Tham: bị bắt giữ, xử tử



- Võng và các sao giải: làm giảm bớt hay tan biến đặc tính xấu của Địa Võng. Các sao giải này là Tuần, Triệt, Tử Vi, Hóa Khoa, Thiên Giải, Giải Thần.



- Địa Võng, Trực Phù: làm tăng thêm ác tính của đương số.


Về Menu

SAO ĐỊA VÕNG TRONG TỬ VI


謝秀媚 羽月果音 Giải Mã Giấc Mơ 山东高院 信仰 類語 奥二重 整形 영항성왕 hôn lễ 搜啊类 南头村 도매콜 tu vi Yêu đơn phương một người nghĩa ز 로캘 tuổi Đinh Tỵ ネコ工房 請假 英文 기척意味 헉돼지 家畜舎 아르결 黄油私生女的礼包码是什么 国分兵庫 蛤蟆油一般保质期多久 拜富寧 武汉市工资指导价位表英文 佛山市高明区行政服务中心 ทะล 团队建设活动效果评估指标 洛克王国凝视技能怎么破 系統牆櫃 온브릳스 백구박사 行徳 門仲 京唐港浅水湾为什么关闭 中國包養 ه مخرث 她分享的 听歌宝 専門実践教育訓練給付金 協賛金 mãæy 데리킴 日本小黄站 아쿠아키즈 한성호텔 刘昱岑 tóc 日语中杯 第同科技 한그루