XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

+ Họa trinh tiết: Thai, Phục, Kiếp hay Không: chỉ sự hiếp dâm, có thể là hiếp tập thể. Thai, Phục - Thai, Kiếp hay...
Luận Bàn Họa Của Phái Nữ

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói



+ Họa trinh tiết: Thai, Phục, Kiếp hay Không: chỉ sự hiếp dâm, có thể là hiếp tập thể.
Thai, Phục - Thai, Kiếp hay Không - Riêu, Phục - Riêu, Không, Kiếp - Tham, Phục - Tham, Không, Kiếp - Đào, Phục - Đào, Không, Kiếp - Đào Riêu, Không, Kiếp - Đào, Thai, Không, Kiếp: thất trinh thất tiết.
Đào, Riêu: lăng loàn, đàn bà ngoại tình, có khi không phải với một người. Hồng Loan, Riêu cũng có nghĩa tương tự.
Đào, Thai: tiền dâm hậu thú.
Đào, Thai, Riêu: gái giang hồ.
Cự, Kỵ hay Tham, Kỵ: ám chỉ sự mất trinh, sự bất hạnh trong tình ái.
Thai, Hình, Hỏa, Tang, Hổ, Kiếp: chỉ sự hiếp dâm đi liền với án mạng, tượng trưng cho sự thanh toán vì tình, sự trả thù của tình nhân ác độc.


Về Menu

Luận Bàn Họa Của Phái Nữ


헉돼지 Cung Điền Trạch 中华人民共和国环境噪声污染防治法 戏曲进校园综合实践试题及答案解析 冷たい風 咳 强乎 まがの số điện thoại hợp tuổi 叔母 フェラ nghề nghiệp 이시엘 cung song ngư Trường Phúc thú イーラパーク静岡県東部 迅捷剑材料 菠菜 營養 あし ひき の枕詞 tố 안혜진 ChÃ Æ tien Äái 씨감자 심기 東戸塚 稲毛 cáºu Hội Chùa Cổ Lễ tán 정년 연장의대안대책 仙人掌珍珠 защита проекта народная 怪物猎人崛起 什么时候能练级 膽谩 夏末初见 汐止康寧街 洗車 hoà bi quyet 大陸 同義語 con số 중국지도앱 台玻大樓 chọn màu テァ 慢性硬膜下血腫 船橋法典駅 水戸駅 đôi môi quà 延納 所得税 kéo カジュアル面談 中国語